Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội tuyển dụng gần 400 nhân sự từ 18-45 tuổi chuẩn bị cho dự án tuyến ĐSĐT thí điểm Nhổn-ga Hà Nội.
Công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội tuyển dụng nhân sự để đào tạo theo dự án tuyến ĐSĐT thí điểm Nhổn-ga Hà Nội, bố trí làm việc tại tuyến ĐSĐT số 2A Cát Linh-Hà Đông, để sẵn sàng vận hành tuyến Nhổn-ga Hà Nội (đoạn trên cao) khi đưa vào vận hành khai thác.

Ứng viên tham gia được đào tạo miễn phí theo dự án tuyến ĐSĐT thí điểm Hà Nội, Nhổn – ga Hà Nội và được hỗ trợ tiền ăn trong thời gian đào tạo theo quyết định của Thành phố. Sau khi đào tạo, được bố trí làm việc theo vị trí đã đăng ký vận hành trên tuyến Nhổn – ga Hà Nội. Thu nhập tùy theo vị trí việc làm với mức lương từ 7 triệu đến 13 triệu đồng/tháng.
Người tham dự chỉ được đăng ký 1 nguyện vọng dự tuyển tương ứng với 1 vị trí cần tuyển dụng và trực tiếp đến nộp hồ sơ tại Công ty. Công ty không tiếp nhận hồ sơ qua trung gian, tổ chức môi giới việc làm và không thu bất kỳ khoản lệ phí nào.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ vào các ngày trong tuần (Sáng từ 8h00 – 11h30, chiều từ 13h30 – 17h00), trừ chiều thứ 7, ngày chủ nhật và ngày lễ, tết theo quy định.
CÁC VỊ TRÍ CẦN TUYỂN DỤNG
- Phòng Vận hành
TT | Vị trí chức danh | Số lượng (người) |
1 | Trưởng phòng | 1 |
2 | Phó phòng | 1 |
3 | Trưởng Trung tâm điều độ (OCC) | 1 |
4 | Nhân viên điều độ chạy tàu | 16 |
5 | Nhân viên giám sát, điều phối lái tàu | 5 |
6 | Nhân viên điều phối (điều độ) điện | 9 |
7 | Nhân viên điều độ, kiểm soát môi trường | 5 |
8 | Nhân viên Quản lý lập biểu đồ vận hành | 1 |
9 | Nhân viên Quản lý kỹ thuật lái tàu | 1 |
10 | Trực ban | 8 |
Tổng cộng | 48 |
- Phòng Kỹ thuật công nghệ
TT | Vị trí chức danh | Số lượng (người) |
1 | Trưởng phòng | 1 |
2 | Phó phòng | 1 |
3 | Nhân viên quản lý thiết bị nhà ga | 1 |
4 | Nhân viên quản lý thiết bị điện lực | 1 |
5 | Nhân viên quản lý thiết bị thông tin | 1 |
6 | Nhân viên quản lý thiết bị tín hiệu | 1 |
7 | Nhân viên quản lý thiết bị AFC | 1 |
8 | Nhân viên quản lý đường ray | 1 |
9 | Nhân viên quản lý thiết bị điện trên tàu (toa xe) | 1 |
10 | Nhân viên quản lý thiết bị máy móc trên tàu (thiết bị toa xe) | 1 |
11 | Nhân viên quản lý vật tư | 2 |
Tổng cộng | 12 |
- Phòng Giám sát an toàn
TT | Vị trí chức danh | Số lượng (người) |
1 | Trưởng phòng | 1 |
2 | Phó phòng | 1 |
3 | Nhân viên giám sát an toàn thiết bị kỹ thuật | 1 |
4 | Nhân viên giám sát an toàn PCCC giao thông, kiểm soát môi trường | 1 |
5 | Nhân viên giám sát an toàn lao động | 1 |
6 | Nhân viên giám sát an toàn tàu | 1 |
7 | Nhân viên quản lý tuân thủ chất lượng & thực hiện | 1 |
8 | Nhân viên đảm bảo chất lượng | 1 |
9 | Nhân viên nghiên cứu đối sách an toàn | 1 |
Tổng cộng | 9 |
- Đội vận hành nhà ga
TT | Vị trí chức danh | Số lượng (người) |
4.1. | Nhóm Quản lý | 10 |
1 | Đội trưởng | 1 |
2 | Đội phó | 1 |
3 | Nhân viên quản lý vé hành khách | 2 |
4 | Nhân viên quản lý bộ phận thu soát vé tự động AFC | 4 |
5 | Nhân viên quản lý Hành chính | 1 |
6 | Nhân viên kinh doanh dịch vụ | 1 |
4.2. | Khu Ga 1,2 | 148 |
7 | Trưởng khu ga | 2 |
8 | Trợ lý | 6 |
9 | Nhân viên quản lý hành chính | 4 |
10 | Trưởng ca | 32 |
11 | Nhân viên quản lý tổng hợp | 48 |
12 | Nhân viên vé | 24 |
13 | Nhân viên Phụ trách an toàn | 32 |
Tổng cộng | 158 |
- Đội duy tu sửa chữa công trình
TT | Vị trí chức danh | Số lượng(người) |
5.1. | Nhóm Quản lý | 3 |
1 | Đội trưởng | 1 |
2 | Đội phó | 1 |
3 | Nhân viên hành chính | 1 |
5.2. | Tổ Kiểm tra sửa chữa công trình | 32 |
4 | Tổ trưởng kiêm Kỹ sư công trình | 1 |
5 | Kỹ sư điện nước | 1 |
6 | Thợ sửa chữa công trình | |
6.1 | Thợ sửa chữa công trình (hạ tầng) | 15 |
6.2 | Thợ sửa chữa công trình (Công trình xây dựng) | 15 |
5.3. | Tổ Kiểm tra sửa chữa đường ray | 12 |
7 | Tổ trưởng kiêm Kỹ sư đường sắt | 1 |
8 | Kỹ sư kiểm tra đo lường | 1 |
9 | Thợ duy tu sửa chữa đường ray | |
9.1 | Thợ duy tu sửa chữa đường ray | 9 |
9.2 | Thợ duy tu sửa chữa đường ray (cấp điện) | 1 |
Tổng cộng | 47 |
- Đội duy tu sửa chữa thiết bị
TT | Vị trí chức danh | Số lượng(người) |
6.1. | Nhóm Quản lý | 3 |
1 | Đội trưởng | 1 |
2 | Đội phó | 1 |
3 | Nhân viên hành chính | 1 |
6.2. | Tổ kiểm tra sửa chữa thiết bị nhà ga | 14 |
4 | Tổ trưởng kiêm Kỹ sư cơ điện | 1 |
5 | Nhân viên quản lý kỹ thuật chuyên ngành | 3 |
6 | Thợ sửa chữa tổng hợp | 10 |
6.3. | Tổ kiểm tra sửa chữa thông tin tín hiệu | 49 |
7 | Tổ trưởng – Quản lý hệ thống | 1 |
8 | Kỹ sư quản lý hệ thống thu soát vé tự động (AFC) | 1 |
9 | Kỹ sư quản lý mảng Tín hiệu | 2 |
10 | Kỹ sư quản lý mảng Thông tin | 1 |
11 | Thợ sửa chữa hệ thống thu soát vé tự động (AFC) | 11 |
12 | Thợ sửa chữa tín hiệu | 22 |
13 | Thợ sửa chữa thông tin | 11 |
6.4. | Tổ kiểm tra sửa chữa điện lực | 15 |
14 | Tổ trưởng kiêm Kỹ sư điện | 1 |
15 | Kỹ sư điện | 2 |
16 | Thợ kiểm tra cấp điện | 12 |
Tổng cộng | 81 |
- Depot Nhổn
TT | Vị trí chức danh | Số lượng(người) |
7.1. | Nhóm Quản lý | 5 |
1 | Trưởng depot | 1 |
2 | Phó depot | 1 |
3 | Trợ lý tổng hợp | 1 |
4 | Nhân viên kế hoạch | 1 |
5 | Nhân viên hành chính | 1 |
7.2. | Tổ kiểm tra kỹ thuật đoàn tàu | 59 |
6 | Tổ trưởng kiêm quản lý kỹ thuật kiểm tra sửa chữa | 1 |
7 | Nhân viên điều hành sửa chữa | 5 |
8 | Nhân viên cao cấp kiểm tra thiết bị máy móc trên tàu | 7 |
9 | Nhân viên cao cấp kiểm tra thiết bị điện trên tàu | 7 |
10 | Nhân viên kiểm tra thiết bị máy móc trên tàu | 9 |
11 | Nhân viên kiểm tra thiết bị điện trên tàu | 9 |
12 | Nhân viên sửa chữa cơ khí định kỳ hàng tháng | 7 |
13 | Nhân viên sửa chữa thiết bị điện định kỳ hàng tháng | 14 |
7.3. | Tổ bảo trì Depot | 28 |
14 | Tổ trưởng kiêm Kỹ sư cơ điện | 1 |
15 | Kỹ sư điện nước (depot) | 1 |
16 | Nhân viên sửa chữa thiết bị (depot) | 1 |
17 | Thợ sửa chữa công trình (depot) | 4 |
18 | Nhân viên vận hành thiết bị cương vị A,B,C | 7 |
19 | Nhân viên quản lý vật tư | 2 |
20 | Nhân viên giám sát tín hiệu (depot) | 5 |
21 | Thủ kho vật tư | 7 |
Tổng cộng | 92 |
- Đội xe
TT | Vị trí chức danh | Số lượng(người) |
1 | Lái xe ô tô con, xe chở người đến 09 chỗ ngồi | 3 |
2 | Lái xe ô tô chở người từ 09 đến 30 chỗ ngồi | 2 |
3 | Lái xe ô tô có trọng tải đến dưới 3500 kg | 3 |
4 | Lái xe ô tô có trọng tải trên 3500 kg | 7 |
5 | Lái xe cẩu (có trọng tải 8 tấn) | 1 |
Tổng cộng | 16 |
Novaland (NVL) muốn tuyển 1.000 nhân sự, gồm cả lãnh đạo cấp cao, dù dự báo kinh doanh thua lỗ
Chậm chân trong kỷ nguyên AI cũng giống như bỏ lỡ chuyến tàu Internet cách đây 20 năm