CSGT đề nghị 1.555 chủ phương tiện sau khẩn trương nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Đây là danh sách được tổng hợp từ thông báo của Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh An Giang và TP. Bắc Ninh.

Vừa qua, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh An Giang công bố danh sách phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông được hệ thống camera giám sát ghi nhận từ ngày 1/10 đến 15/10/2026.
Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh An Giang đề nghị chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện chủ động kiểm tra thông tin, xác định trường hợp vi phạm và thực hiện thủ tục xử lý theo quy định.
Danh sách phương tiện vi phạm cụ thể như sau:
| STT | Biển số | Hành vi vi phạm |
| 1 | 68AC-887.85 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 2 | 68X1-317.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 3 | 68A-238.70 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 4 | 68P1-419.24 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 5 | 68P1-611.10 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 6 | 65F1-532.48 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 7 | 65F1-714.33 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 8 | 18F6-5817 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 9 | 68X1-443.21 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 10 | 68AB-175.38 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 11 | 66F1-139.27 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 12 | 68S7-9068 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 13 | 68T1-613.50 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 14 | 68X1-618.66 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 15 | 68S1-292.47 | 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 16 | 68BA-153.59 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 17 | 68G2-061.07 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 18 | 67B2-861.00 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 19 | 68N1-148.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 20 | 67L1-556.14 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 21 | 68AA-922.63 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 22 | 68S1-770.75 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 23 | 69AD-162.13 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 24 | 68X1-146.55 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 25 | 68G1-229.68 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 26 | 90AC-012.27 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 27 | 68S1-815.40 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 28 | 68AB-314.42 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 29 | 68B1-416.33 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 30 | 68AA-561.73 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 31 | 68X1-046.18 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 32 | 68A-067.97 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 33 | 76H1-273.56 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 34 | 68X1-279.83 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 35 | 68G1-272.74 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 36 | 68S1-663.63 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 37 | 69F1-549.80 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 38 | 68AB-101.74 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 39 | 68AB-072.00 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 40 | 68A-360.15 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 41 | 68D1-847.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 42 | 68H1-100.13 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 43 | 68AA-156.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 44 | 68S1-597.24 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 45 | 68D1-895.67 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 46 | 68AA-254.02 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 47 | 68HA-041.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 48 | 68AA-661.04 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 49 | 68AC-600.46 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 50 | 68S1-739.43 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 51 | 68B1-554.33 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 52 | 68S1-567.22 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 53 | 68X1-663.29 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 54 | 68A-231.38 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 55 | 68X1-535.40 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 56 | 68AA-078.80 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 57 | 68X1-541.25 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 58 | 68AB-115.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 59 | 68B1-483.41 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 60 | 68S1-620.03 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 61 | 68AB-169.71 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 62 | 68AA-598.16 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 63 | 68D1-622.22 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 64 | 65MA-132.73 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 65 | 68C1-526.84 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 66 | 68AC-180.14 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 67 | 68AB-071.96 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 68 | 68B1-510.60 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 69 | 68AA-169.28 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 70 | 68D1-636.34 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 71 | 68G1-925.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 72 | 68BA-016.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 73 | 68AA-804.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 74 | 68A-381.80 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 75 | 68D1-258.58 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 76 | 77C1-474.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 77 | 68AB-978.00 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 78 | 68D1-862.93 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 79 | 68D1-802.59 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 80 | 84B1-203.01 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 81 | 68C1-574.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 82 | 68AA-699.04 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 83 | 68AB-061.09 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 84 | 68AB-164.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 85 | 68X1-255.49 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 86 | 68X1-371.18 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 87 | 68AA-715.33 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 88 | 68AB-052.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 89 | 68FA-092.02 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 90 | 68C1-686.62 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 91 | 68G1-966.16 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 92 | 68AB-706.25 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 93 | 65AC-168.33 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 94 | 68AA-340.56 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 95 | 68S1-802.77 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 96 | 60B1-054.43 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 97 | 68S1-509.50 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 98 | 68X1-227.48 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 99 | 68A-729.83 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 100 | 68S1-171.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 101 | 67B1-869.10 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 102 | 68H1-070.70 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 103 | 68SA-009.53 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 104 | 67B2-671.35 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 105 | 62V1-5126 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 106 | 68C1-486.90 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 107 | 68S1-545.15 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 108 | 68S1-158.26 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 109 | 68A-196.02 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 110 | 68D1-622.22 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 111 | 68AB-144.78 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 112 | 68AB-077.70 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 113 | 68A-172.58 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 114 | 68S1-488.46 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 115 | 64F1-253.49 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 116 | 65F1-300.72 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 117 | 68S1-730.13 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 118 | 62F-002.44 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 119 | 68A-067.97 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 120 | 66H1-0980 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 121 | 68D1-569.69 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 122 | 68S1-655.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 123 | 68A-468.04 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 124 | 68P1-9000 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 125 | 68A-067.97 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 126 | 68L1-160.10 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 127 | 95H1-219.71 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 128 | 68K1-101.49 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 129 | 67K2-002.15 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 130 | 68AB-192.11 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 131 | 68AA-857.50 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 132 | 68AA-479.34 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 133 | 68AB-113.95 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 134 | 68N1-408.75 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 135 | 68X1-282.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 136 | 68AC-016.23 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 137 | 68X10838 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 138 | 68T8-6850 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 139 | 68S6-0013 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 140 | 68T1-8424 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 141 | 68X1-078.00 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 142 | 68H-074.89 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 143 | 55P8-5057 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 144 | 68X1-046.26 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 145 | 68A-168.67 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 146 | 68A-608.39 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 147 | 68D1-073.40 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 148 | 68S1-534.28 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 149 | 68A-205.90 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 150 | 68K1-402.44 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 151 | 65L1-456.24 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 152 | 68H-054.79 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 153 | 68A-177.66 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 154 | 68H-076.45 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 155 | 68C1-788.93 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 156 | 68H-111.81 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 157 | 83P3-182.73 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 158 | 65D1-053.73 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 159 | 68L1-252.55 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 160 | 68H-126.87 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 161 | 68D1-790.58 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 162 | 68P1-241.68 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 163 | 68A-258.87 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 164 | 68P1-125.00 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 165 | 68H-077.91 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 166 | 50H-234.72 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 167 | 68A-316.55 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 168 | 68H-125.10 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 169 | 37E-003.58 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 170 | 68F1-6528 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 171 | 68H-128.87 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 172 | 29E-661.33 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 173 | 68D1-738.66 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 174 | 67H8-1143 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 175 | 68H-141.58 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 176 | 68S1-184.01 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 177 | 47A-346.10 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 178 | 43A-944.82 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 179 | 68H-119.07 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 180 | 95L1-013.31 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 181 | 68H-086.53 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 182 | 68AC-114.56 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 183 | 68B1-348.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 184 | 68F1-1226 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 185 | 68AC-733.77 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 186 | 68A-311.28 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 187 | 68A-053.95 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 188 | 68AB-144.50 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 189 | 68AB-067.80 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 190 | 68C1-517.04 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 191 | 68AB-092.66 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 192 | 68D1-622.22 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 193 | 68C1-723.51 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 194 | 68B1-555.52 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 195 | 68D1-790.80 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 196 | 68AC-848.26 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 197 | 67FD-7935 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 198 | 16K1-2398 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 199 | 67B2-593.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 200 | 68C1-134.35 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 201 | 68C1-526.84 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 202 | 68S1-596.26 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 203 | 68AC-796.63 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 204 | 68S1-292.47 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 205 | 68X1-227.48 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 206 | 67AA-108.05 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 207 | 68AA-169.49 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 208 | 68BA-088.80 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 209 | 68X1-561.22 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 210 | 68G1-092.79 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 211 | 68D1-202.55 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 212 | 68S1-476.18 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 213 | 67AA-191.60 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 214 | 68C1-647.93 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 215 | 65N2-2837 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 216 | 67L1-563.42 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 217 | 67M8-5799 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 218 | 68H-118.72 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 219 | 68A-354.12 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 220 | 15K-644.29 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 221 | 51C-387.23 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 222 | 68X1-325.75 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 223 | 68H-141.58 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 224 | 68H-046.70 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 225 | 68H-134.84 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 226 | 66A-175.19 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 227 | 68A-330.93 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 228 | 68P1-553.40 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 229 | 68C-136.66 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 230 | 68H-082.11 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 231 | 71H-049.10 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 232 | 68E-002.14 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 233 | 68A-129.74 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 234 | 68H-118.92 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 235 | 68A-285.71 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 236 | 68H-089.60 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 237 | 81T5-4772 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 238 | 68A-252.70 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 239 | 68H-096.18 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 240 | 81B2-341.03 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 241 | 60H-378.63 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 242 | 68A-418.66 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 243 | 68H-093.22 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 244 | 68H-120.80 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 245 | 68A-416.27 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 246 | 68E-012.07 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 247 | 68A-258.87 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 248 | 54L4-7038 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 249 | 67AK-005.14 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 250 | 67F1-498.62 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 251 | 65P91540 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 252 | 68P1-523.76 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 253 | 51F-831.66 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 254 | 67G1-415.58 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 255 | 68S1-726.59 | 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 256 | 68C1-533.20 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 257 | 68C1-468.30 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 258 | 68AB-191.24 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 259 | 67B1-321.55 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 260 | 59T1-413.41 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 261 | 60H-366.94 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 262 | 68C-178.33 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 263 | 68H-143.82 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 264 | 68H-124.52 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 265 | 70H-135.47 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 266 | 68H-123.58 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 267 | 68H-046.69 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 268 | 68H-103.94 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 269 | 68E-014.64 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 270 | 19A-674.60 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 271 | 60C-791.45 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 272 | 68A-568.82 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 273 | 51N-151.21 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 274 | 68E-003.03 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 275 | 68A-316.55 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 276 | 68H-141.93 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 277 | 68A-421.95 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 278 | 68E-010.00 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 279 | 68E-001.48 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 280 | 68H-111.81 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 281 | 71E-005.09 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 282 | 68H-136.32 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 283 | 68G1-634.74 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 284 | 68A-227.07 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 285 | 68C1-569.98 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 286 | 68X1-607.60 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 287 | 68G1-786.59 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 288 | 68P1-671.97 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 289 | 68P1-065.31 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 290 | 68T1-578.98 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 291 | 68A-223.14 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 292 | 68A-651.82 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 293 | 68P1-717.00 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 294 | 68AB-184.90 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 295 | 68AC-566.37 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 296 | 59C2-446.34 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 297 | 68AB-045.80 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 298 | 68C1-107.97 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 299 | 67B1-217.29 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 300 | 65B1-531.46 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 301 | 68S1-538.06 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 302 | 68D1-227.42 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 303 | 65AB-544.48 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 304 | 68S1-497.24 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 305 | 68A-614.06 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 306 | 68D1-678.29 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 307 | 68AC-935.23 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 308 | 68S1-572.87 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 309 | 61E1-430.71 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 310 | 67C-100.77 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 311 | 68AB-067.80 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 312 | 68AA-692.49 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 313 | 68AC-198.54 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 314 | 68AB-155.25 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 315 | 68S1-739.43 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 316 | 68AD-048.52 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 317 | 68X1-339.72 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 318 | 68KA-109.14 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 319 | 68A-675.61 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 320 | 83A-181.24 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 321 | 68AB-144.50 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 322 | 67F2-7774 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 323 | 68X1-164.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 324 | 68X1-055.15 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 325 | 68AA-273.87 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 326 | 68X1-465.86 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 327 | 59C1-589.81 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 328 | 68AA-273.87 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 329 | 95B1-056.07 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 330 | 68A-390.39 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 331 | 69AA-769.61 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 332 | 68X1-535.40 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 333 | 68C1-365.14 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 334 | 68AB-201.46 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 335 | 68X1-125.11 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 336 | 68X1-280.78 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 337 | 68AA-755.55 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 338 | 68AA-285.90 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 339 | 68A-602.17 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 340 | 68C1-607.38 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 341 | 68A-304.45 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 342 | 68AC-614.14 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 343 | 68X1-656.82 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 344 | 68A-215.22 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 345 | 68C1-819.46 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 346 | 68A-675.61 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 347 | 68X1-032.67 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 348 | 68AC-094.71 | 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 349 | 51L-883.60 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 350 | 68D1-607.53 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 351 | 68AB-119.76 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 352 | 68AB-149.29 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 353 | 68S1-629.35 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 354 | 68A-054.65 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 355 | 68G2-100.11 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 356 | 68T1-507.84 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 357 | 68P1-621.79 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 358 | 68A-288.62 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 359 | 68AB-951.60 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 360 | 68A-569.73 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 361 | 61E1-722.13 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 362 | 29H1-739.33 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 363 | 68G-003.61 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 364 | 68AB-381.65 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 365 | 68X1-506.52 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 366 | 67F1-473.18 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 367 | 68S1-466.83 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 368 | 64G1-387.99 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 369 | 68G1-416.32 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 370 | 67D2-345.77 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 371 | 67L2-392.96 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 372 | 67D1-708.18 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 373 | 68P1-671.97 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 374 | 68AA-698.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 375 | 68S1-584.51 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 376 | 66A-284.90 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 377 | 67B2-004.43 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 378 | 68A-492.48 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 379 | 68A-732.16 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 380 | 68A-703.93 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 381 | 68A-286.91 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 382 | 68AB-083.03 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 383 | 68C1-777.46 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 384 | 68A-345.27 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 385 | 68AB-953.92 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 386 | 68A-111.56 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 387 | 68AC-484.82 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 388 | 68AC-613.50 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 389 | 68X1-382.52 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 390 | 68AA-169.49 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 391 | 65G-001.20 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 392 | 68AB-144.50 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 393 | 68H1-071.77 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 394 | 95B1-942.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 395 | 68A-346.15 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 396 | 68A-676.80 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 397 | 68X1-567.10 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 398 | 67B2-151.07 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 399 | 68S1-540.67 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 400 | 68X1-460.56 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 401 | 68S1-593.03 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 402 | 68A-559.60 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 403 | 68A-028.55 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 404 | 68A-161.17 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 405 | 51L-883.60 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 406 | 68AB-373.96 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 407 | 68E1-396.05 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 408 | 68AA-641.01 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 409 | 68C1-799.38 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 410 | 69F1-394.62 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 411 | 68A-266.40 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 412 | 68S7-2222 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 413 | 68S1-300.68 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 414 | 68M1-368.95 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 415 | 68S1-292.47 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 416 | 68S1-687.83 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 417 | 68M1-163.73 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 418 | 59X2-004.68 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 419 | 68X1-299.71 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 420 | 68AA-456.78 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 421 | 68T1-138.45 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 422 | 68L1-331.88 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 423 | 65G1-344.79 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 424 | 67B1-733.58 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 425 | 68G1-467.01 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 426 | 67AA-016.60 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 427 | 67E1-178.34 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 428 | 67AN-086.19 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 429 | 65L1-381.91 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 430 | 68A-661.10 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 431 | 50E-060.42 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 432 | 66H-076.32 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 433 | 68A-612.14 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 434 | 68A-748.00 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 435 | 68A-083.42 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 436 | 64A-273.61 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 437 | 67A-099.42 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 438 | 69A-122.39 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 439 | 68A-748.00 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 440 | 68A-329.72 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 441 | 67A-144.66 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 442 | 69A-122.39 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 443 | 68A-748.00 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 444 | 68A-211.52 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 445 | 67L1-316.44 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 446 | 68C-041.09 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 447 | 68AA-713.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 448 | 66A-217.32 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 449 | 68A-276.50 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 450 | 65A-270.27 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 451 | 67A-078.02 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 452 | 68C-032.75 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 453 | 68G-001.42 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 454 | 68A-212.30 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 455 | 68B-029.14 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 456 | 29E-377.78 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 457 | 68H-009.82 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 458 | 51N-057.74 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 459 | 68C-116.18 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 460 | 67B1-368.68 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 461 | 67C1-398.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 462 | 67M1-981.28 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 463 | 68D-005.90 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 464 | 68T1-551.32 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 465 | 59X3-933.40 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 466 | 68A-180.18 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 467 | 67A-124.17 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 468 | 67A-310.07 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 469 | 67A-255.85 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 470 | 68AC-294.47 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 471 | 68A-145.70 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 472 | 68C1-350.55 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 473 | 68P1-814.41 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 474 | 68A-205.90 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 475 | 68E-011.86 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 476 | 68A-316.96 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 477 | 50AG-904.95 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 478 | 68E-014.20 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 479 | 68A-236.77 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 480 | 95A-092.78 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 481 | 68H-113.57 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 482 | 68P1-671.97 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 483 | 68A-664.92 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 484 | 71AE-068.34 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 485 | 65G-000.28 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 486 | 65H-080.77 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 487 | 68AC-256.20 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 488 | 68G1-328.96 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 489 | 67AA-21616 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 490 | 65A-707.23 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 491 | 51M-105.47 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 492 | 68S1-522.50 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 493 | 69K6-4841 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 494 | 68X1-527.60 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 495 | 69A-133.96 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 496 | 67A-099.10 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 497 | 51M-105.47 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 498 | 67A-043.05 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 499 | 67A-264.28 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 500 | 68H-103.40 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 501 | 65K1-293.39 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 502 | 66P2-048.21 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 503 | 68A-226.72 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 504 | 68X1-185.71 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 505 | 68AA-750.18 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 506 | 67N1-216.37 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 507 | 68AC-528.17 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 508 | 51M-910.09 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 509 | 68NA-111.77 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 510 | 65H3-2387 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 511 | 68X1-317.05 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 512 | 65C-213.01 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 513 | 67B2-574.46 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 514 | 68A-340.58 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 515 | 68AB-703.04 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 516 | 68X1-349.88 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 517 | 68T1-378.79 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 518 | 68A-249.15 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 519 | 61K-284.38 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 520 | 68C1-750.39 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 521 | 68X1-355.33 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 522 | 68E1-623.05 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 523 | 68G1-682.43 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 524 | 50H-521.65 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 525 | 68HA-110.03 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 526 | 68F-009.68 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 527 | 69A-127.55 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 528 | 68S1-510.06 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 529 | 64H-031.79 | 6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông |
| 530 | 68F1-0718 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 531 | 68N1-398.68 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 532 | 68AC-378.82 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 533 | 59X2-909.51 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 534 | 68A-346.24 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 535 | 67AM-062.40 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 536 | 67C1-767.49 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 537 | 67D1-955.26 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 538 | 68BA-127.64 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 539 | 68D1-649.50 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 540 | 67A-133.68 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 541 | 68X1-315.13 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 542 | 67D1-647.14 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 543 | 68C1-622.77 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 544 | 68G1-546.97 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 545 | 68A-468.74 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 546 | 68X1-372.15 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 547 | 51M-105.47 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 548 | 68A-337.71 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 549 | 65A-525.02 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 550 | 68X1-600.40 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 551 | 68X1-310.18 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 552 | 68A-189.06 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 553 | 67K1-780.12 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 554 | 63B5-248.50 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 555 | 68AA-963.97 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 556 | 65F7-0518 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 557 | 67AB-133.59 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 558 | 71B3-310.66 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 559 | 68AC-494.13 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 560 | 68S1-474.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 561 | 68AA-943.17 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 562 | 68X1-343.63 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 563 | 95H1-339.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 564 | 68AB-001.82 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 565 | 68AB-480.25 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 566 | 68G1-875.11 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 567 | 68G1-551.55 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 568 | 68H-078.20 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 569 | 68B1-135.44 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 570 | 68D1-882.59 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 571 | 68S6-7326 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 572 | 68X1-416.03 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 573 | 29AE-059.89 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 574 | 68S1-761.92 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 575 | 68NA-111.48 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 576 | 68C1-752.63 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 577 | 68S1-258.68 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 578 | 68T1-702.58 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 579 | 68S7-1732 | 7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 580 | 66G1-379.76 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 581 | 68GA-020.49 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 582 | 68BA-160.92 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 583 | 68AC-706.62 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 584 | 51F-385.45 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 585 | 68AB-030.30 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 586 | 68C-115.34 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 587 | 64E1-696.12 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 588 | 60H-048.54 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 589 | 68AA-888.27 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 590 | 68C1-430.50 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
| 591 | 68D1-651.77 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 592 | 68G1-884.75 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 593 | 68BA-166.31 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 594 | 63B9-060.62 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 595 | 67K2-002.15 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 596 | 68X1-614.56 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 597 | 68AC-798.45 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 598 | 68AA-326.32 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 599 | 68BA-088.80 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 600 | 68AA-042.38 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 601 | 68S1-738.44 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 602 | 68BA-078.48 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 603 | 68S1-739.43 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 604 | 68B1-476.34 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 605 | 68A-306.12 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 606 | 68C1-501.52 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 607 | 59Y3-756.01 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 608 | 68A-103.31 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 609 | 68M1-247.71 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 610 | 68A-622.72 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 611 | 68N1-431.45 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 612 | 68X1-278.94 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 613 | 59G1-683.96 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 614 | 95B1-677.13 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 615 | 68AC-026.80 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 616 | 67AE-062.36 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 617 | 68AD-075.34 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 618 | 67AF-208.90 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 619 | 68A-362.11 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 620 | 50LD-013.42 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 621 | 68AA-561.21 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 622 | 68F5-9098 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 623 | 68AC-184.73 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 624 | 68B1-348.35 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 625 | 94K1-513.34 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 626 | 68AA-590.74 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 627 | 68C-194.45 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 628 | 67AA-170.59 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 629 | 67M1-066.72 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 630 | 68A-676.71 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 631 | 68H-143.28 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 632 | 68A-220.70 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 633 | 67B1-772.64 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 634 | 68A-715.85 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 635 | 68A-418.67 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 636 | 67FK-2047 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 637 | 67D1-646.48 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 638 | 68H-151.16 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 639 | 35K1-273.14 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 640 | 68D1-591.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 641 | 68T1-708.71 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 642 | 83P2-761.59 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 643 | 68M7-3280 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 644 | 68AC-448.69 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 645 | 67K1-8274 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 646 | 65A-324.77 | 6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
| 647 | 68C-085.73 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 648 | 68A-421.33 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 649 | 68S6-0060 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 650 | 68X1-223.39 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 651 | 68X1-526.25 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 652 | 29E-649.75 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 653 | 60K-498.65 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 654 | 67B274726 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 655 | 68D1-305.94 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 656 | 68A-352.33 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 657 | 15A-484.16 | 6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h |
| 658 | 68A-292.26 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 659 | 68B1-441.87 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 660 | 68T1-017.66 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 661 | 51F-310.08 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 662 | 68A-513.17 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 663 | 52T5-4573 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 664 | 68C1-520.46 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 665 | 68D1-005.82 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 666 | 65AA-719.00 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 667 | 68HU-1787 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 668 | 68LA-058.46 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 669 | 62K1-521.88 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 670 | 68S1-350.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 671 | 68AD-032.72 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 672 | 68D1-847.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 673 | 68KA-062.11 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 674 | 67B2-365.76 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 675 | 68M6-8671 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 676 | 68B1-440.09 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 677 | 68KA-030.38 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 678 | 68M2-3696 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 679 | 59P1-082.80 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 680 | 68X1-628.11 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 681 | 68X1-647.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 682 | 68T3-6629 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 683 | 68E1-467.04 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 684 | 68S1-034.69 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 685 | 65AA-043.86 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 686 | 68K1-283.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 687 | 67C1-309.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 688 | 68P1-434.14 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 689 | 67N3-4841 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 690 | 68A-382.28 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 691 | 68S1-722.88 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 692 | 68B1-523.81 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 693 | 68AB-314.51 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 694 | 60AA-002.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 695 | 66LA-092.37 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 696 | 68AB-101.96 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 697 | 51B-773.45 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 698 | 68C1-478.88 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 699 | 51L5-8525 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 700 | 68X1-104.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 701 | 68A-134.52 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 702 | 68X1-461.05 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 703 | 68S1-074.87 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 704 | 67M1-193.12 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 705 | 51G-360.80 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 706 | 68S1-738.44 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 707 | 67B2-732.06 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 708 | 69E1-586.07 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 709 | 68X1-575.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 710 | 68X1-111.52 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 711 | 68D1-620.83 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 712 | 66S1-232.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 713 | 68X1-563.71 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 714 | 68K1-404.69 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 715 | 68K4-4054 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 716 | 51A-007.89 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 717 | 68D1-770.02 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 718 | 68X1-323.07 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 719 | 68X1-308.07 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 720 | 65A-607.63 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 721 | 66F2-086.50 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 722 | 68H-078.58 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 723 | 68X1-442.85 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 724 | 68X1-239.27 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 725 | 68S145892 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 726 | 68AB-060.83 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 727 | 66S1-146.33 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 728 | 60B7-105.71 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 729 | 68T2-6616 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 730 | 68X1-371.14 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 731 | 68S1-474.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 732 | 68BA-135.64 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 733 | 68X1-417.82 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 734 | 68AA-643.50 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 735 | 51M-659.60 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 736 | 68L1-227.99 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 737 | 68C1-610.63 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 738 | 68S1-474.39 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 739 | 65KA-032.67 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 740 | 66P2-217.00 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 741 | 66M1-733.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 742 | 66H1-451.17 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 743 | 68S1-245.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 744 | 68X1-636.99 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 745 | 68S1-424.05 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 746 | 68FA-072.46 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 747 | 68T8-3088 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 748 | 68BA-145.32 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 749 | 68T6-4358 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 750 | 67K1-965.22 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 751 | 67N1-427.98 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 752 | 67M9-2449 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 753 | 68T2-0854 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 754 | 67B274726 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 755 | 68G1-095.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 756 | 68S1-199.29 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 757 | 68AB-117.85 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 758 | 68M1-7858 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 759 | 86H7-6184 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 760 | 68GA-035.69 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 761 | 67AM-124.60 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 762 | 59D2-878.12 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 763 | 68X1-106.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 764 | 68B1-655.47 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 765 | 68X1-358.14 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 766 | 67B1-454.22 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 767 | 68T1-283.63 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 768 | 68HY-1059 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 769 | 68E1-467.04 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 770 | 68F1-123.81 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 771 | 68H7-1170 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 772 | 68X1-100.45 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 773 | 68HA-007.10 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 774 | 68M7-3886 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 775 | 68S5-8459 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 776 | 68AC-741.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 777 | 68CA-100.29 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 778 | 68X1-512.03 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 779 | 68N1-125.67 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 780 | 68T4-6029 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 781 | 68T9-4012 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 782 | 68AA-662.93 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 783 | 68S1-739.94 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 784 | 65U1-1623 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 785 | 68GA-061.68 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 786 | 68D1-280.17 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 787 | 68AB-139.49 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 788 | 68S1-709.48 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 789 | 68F5-6250 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 790 | 68AA-654.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 791 | 68S1-505.26 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 792 | 68S5-8459 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 793 | 68AB-877.83 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 794 | 68G1-297.57 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 795 | 30H4-0469 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 796 | 67B2-489.99 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 797 | 51N-044.44 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 798 | 68S2-9757 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 799 | 29C1-737.05 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 800 | 68X1-326.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 801 | 67AA-533.05 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 802 | 68E1-382.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 803 | 68X1-004.87 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 804 | 68B1-384.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 805 | 68S1-433.52 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 806 | 68A-093.35 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 807 | 68M1-527.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 808 | 68E1-145.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 809 | 68D1-063.56 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 810 | 59F1-894.76 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 811 | 68T9-4462 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 812 | 68X1-0985 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 813 | 67B2-329.36 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 814 | 68P1-8029 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 815 | 59C2-111.81 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 816 | 68AB-162.88 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 817 | 68T1-605.66 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 818 | 68E1-565.85 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 819 | 68M1-441.23 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 820 | 59Z1-063.02 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 821 | 68C176654 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 822 | 68X1-505.00 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 823 | 69N1-486.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 824 | 68AB-600.60 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 825 | 68X1-341.34 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 826 | 68AD-032.72 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 827 | 76G1-107.67 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 828 | 68X1-427.59 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 829 | 68A-135.39 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 830 | 68S1-662.89 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 831 | 95B1-279.12 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 832 | 68AB-764.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 833 | 68X1-669.72 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 834 | 68AA-156.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 835 | 68S8-0003 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 836 | 68AB-144.78 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 837 | 68AA-829.09 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 838 | 68AB-027.45 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 839 | 68S1-023.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 840 | 68AA-363.01 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 841 | 68P1-573.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 842 | 68S1-162.69 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 843 | 68AC-157.03 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 844 | 67L1-418.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 845 | 68X1-255.01 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 846 | 68AC-028.78 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 847 | 85FA-004.26 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 848 | 68HA-007.10 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 849 | 68A-423.93 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 850 | 68AB-087.73 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 851 | 68AA-561.62 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 852 | 68X1-294.06 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 853 | 68X1-664.46 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 854 | 68X1-455.71 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 855 | 68X1-455.71 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 856 | 68X1-619.21 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 857 | 68D1-882.59 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 858 | 68T1-500.23 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 859 | 68S1-048.61 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 860 | 68AB-115.35 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 861 | 68AB-111.30 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 862 | 68D1-380.84 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 863 | 67L2-260.65 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 864 | 68X1-108.07 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 865 | 68X1-503.86 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 866 | 68X1-119.85 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 867 | 68EA-067.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 868 | 68S1-236.32 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 869 | 26B1-107.74 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 870 | 68B1-619.89 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 871 | 51M-164.01 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 872 | 68A-604.82 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 873 | 68X1-012.56 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 874 | 67H8-6821 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 875 | 68C1-600.26 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 876 | 68E1-301.31 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 877 | 68X1-033.92 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 878 | 68M1-481.11 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 879 | 95F5-6846 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 880 | 68D1-898.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 881 | 68D1-159.68 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 882 | 68D1-865.47 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 883 | 67M1-239.32 | 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 884 | 67AA-283.55 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 885 | 68K1-137.79 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 886 | 30H-407.22 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 887 | 68X1-472.39 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 888 | 59D1-723.58 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 889 | 68S1-123.80 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 890 | 68S1-143.38 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 891 | 68S1-644.45 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 892 | 68S1-710.86 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 893 | 68A-605.98 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 894 | 68AB-054.81 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 895 | 68M1-481.11 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 896 | 60K-960.38 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 897 | 68S1-572.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 898 | 69H-026.01 | 6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 899 | 68X1-228.83 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 900 | 68AB-746.28 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 901 | 68G1-132.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 902 | 68S1-377.74 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 903 | 68C1-291.08 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 904 | 67B1-473.23 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 905 | 68C1-236.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 906 | 68S7-1855 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 907 | 68T1-628.00 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 908 | 66K9-7529 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 909 | 68AA-341.65 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 910 | 29KT-014.97 | 6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
| 911 | 68G1-733.90 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 912 | 68AB-141.09 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 913 | 68N1-382.24 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 914 | 68X1-381.58 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 915 | 68D1-275.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 916 | 66L1-303.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 917 | 54F5-1484 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 918 | 66P1-559.62 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 919 | 68AD-109.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 920 | 68S1-803.42 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 921 | 68X1-443.33 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 922 | 68D1-231.64 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 923 | 68V6-4198 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 924 | 65G1-353.17 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 925 | 68D1-074.82 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 926 | 68C1-527.91 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 927 | 68X1-588.84 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 928 | 67K2-002.15 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 929 | 68X1-526.25 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 930 | 68T1-508.95 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 931 | 67C1-386.46 | 7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
| 932 | 68X1-659.79 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 933 | 68C1-271.81 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 934 | 68G1-722.45 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 935 | 68X1-374.15 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 936 | 68GA-035.69 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 937 | 68L1-195.85 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 938 | 67L1-944.32 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 939 | 68S1-782.23 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 940 | 68AA-467.30 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 941 | 68KA-099.23 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 942 | 68AB-729.49 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 943 | 68AB-771.92 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 944 | 68S1-138.64 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 945 | 68AB-043.22 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 946 | 68BA-081.16 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 947 | 61C1-590.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 948 | 68AB-726.75 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 949 | 68AB-888.58 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 950 | 68S1-564.20 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 951 | 68X1-388.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 952 | 68AA-477.12 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 953 | 68HA-045.64 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 954 | 68S1-478.74 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 955 | 61A-187.18 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 956 | 68AC-323.06 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 957 | 68C1-826.42 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 958 | 95H1-336.67 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 959 | 65B1-645.42 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 960 | 68BA-136.48 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 961 | 65B1-317.19 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 962 | 68M1-371.62 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 963 | 68X1-481.60 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 964 | 68AA-632.76 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 965 | 68X1-490.60 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 966 | 78F1-566.57 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 967 | 51F-023.92 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 968 | 68B1-610.54 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 969 | 68C1-765.41 | 7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
| 970 | 68C152791 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 971 | 68X1-588.17 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 972 | 68AB-730.23 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 973 | 67K2-002.15 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 974 | 67B1-092.02 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 975 | 68H-007.28 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 976 | 68G00293 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 977 | 68G1-488.88 | 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 978 | 68A-698.65 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 979 | 68H-093.00 | 6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
Trước đó, Phòng Cảnh sát giao thông Công an TP. Bắc Ninh đã công bố danh sách 576 trường hợp vi phạm tốc độ được phát hiện trong thời gian từ ngày 28/9 đến ngày 4/10/2026.
Theo cơ quan chức năng, các trường hợp trên được ghi nhận thông qua hệ thống phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ công tác giám sát giao thông. Qua đó, lực lượng Cảnh sát giao thông phát hiện 576 phương tiện lưu thông với tốc độ vượt quá mức quy định.
Danh sách vi phạm được công khai nhằm tạo điều kiện để chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện chủ động tra cứu thông tin phạt nguội tại Bắc Ninh, đối chiếu với phương tiện mình đang sử dụng và kịp thời thực hiện các thủ tục xử lý theo quy định.
Phòng Cảnh sát giao thông Công an thành phố Bắc Ninh đề nghị các tổ chức, cá nhân có phương tiện liên quan chủ động kiểm tra danh sách, xác minh thông tin và chấp hành việc giải quyết vi phạm theo quy định của pháp luật.
Lực lượng Cảnh sát giao thông đồng thời khuyến cáo người tham gia giao thông nghiêm túc tuân thủ quy định về tốc độ, thường xuyên quan sát hệ thống biển báo và lựa chọn tốc độ phù hợp với điều kiện thực tế như mặt đường, mật độ phương tiện và tình hình giao thông.
Việc điều khiển phương tiện vượt quá tốc độ cho phép làm hạn chế khả năng quan sát, phản ứng và xử lý khi xuất hiện tình huống bất ngờ. Đây cũng là một trong những yếu tố làm gia tăng nguy cơ xảy ra tai nạn và mức độ nghiêm trọng của các vụ va chạm.
Do đó, người điều khiển phương tiện cần nâng cao ý thức chấp hành pháp luật, duy trì tốc độ an toàn, không phóng nhanh, vượt ẩu, qua đó góp phần phòng ngừa tai nạn và bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
Tra cứu danh sách phạt nguội tại Bắc Ninh đối với các trường hợp vi phạm tốc độ từ ngày 28/9 đến ngày 4/10/2026 [TẠI ĐÂY].